пе́кло пекло

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. Hỏa ngục
  2. rất nóng, nóng như lò thiêu, nóng như thiêu như đốtочень жаркое местоnơi, chỗ

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпе́клопе́кла
Sinh cáchпе́клапекл
Tặng cáchпе́клупе́клам
Đối cáchпе́клопе́кла
Công cụ cáchпе́кломпе́клами
Giới cáchпе́клепе́клах

Ví dụ

  • в самом пеклое боя
    ở ngay tại nơi chiến đấu rất quyết liệt, ở chỗ nước sôi lửa bỏng của trận chiến đấu

печь

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. nướngприготовлять пищу сухим нагреванием, прокаливанием на жару

Chia động từ

Hiện tại
япеку́
тыпечёшь
он / она / онопечёт
мыпечём
выпечёте
онипеку́т
Quá khứ
Giống đựcпёк
Giống cáiпекла́
Giống trungпекло́
Số nhiềuпекли́
Mệnh lệnh
Số ítпеки́
Số nhiềuпеки́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngпеку́щийпёкший
Bị động—печённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—пёкши

Từ liên quan

пе́чкаLò, bếp, lò sưởi, bếp lòпече́ньеBánh bích-quy, bánh quyпе́клоHỏa ngục; rất nóng, nóng như lò thiêu, nóng như thiêu như đốtопе́каBảo trợ, bảo hộ, giám hộ, đỡ đầuиспе́чьnướng chínпе́карьThợ làm bánh mìприпека́тьnung nấu, sưởi nóng, sưởi ấmпе́чьсяđược nướng, chăm loпека́рняLò bánh mì, xưởng bánh mìпечёныйBỏ lò, nướngупе́чьđuổi đi, tống cổ đi, sai đi, trục xuấtвы́печкаbánh nướng; nướngзапе́чьnướng, nướng chín, nướng đến khi có vỏ giònнапе́чьNướngпечни́кThợ lò, thợ xây lòраспека́тьQuát mắng, mắng nhiếc, la mắng, mắng chửi, xỉ vả, chỉnh, xạcпечно́йLò, bếp, lò sưởi, bếp lò, lò đốtвыпека́тьNướng, nướng chínзапека́нкаbánh nướng; rượu mùiзапека́тьNướng, bỏ lòспечьNướngвы́печьnướng, nướng chín, làm bánh, nướng xongиспе́чьсяnướng chín, nấu chín, được nướngдопека́тьNướng nốt, nướng xong, nướng hết; nướng thêmдопе́чьnướng xong, nướng chín, hoàn thành việc nướngприпёкаприпе́чьnướng kỹ, nấu kỹ, nướng đều; cháy xém, hơi cháy, làm cháy nhẹпропека́тьNướng chínпропе́чьnướng chín đều, nướng kỹ, nấu chínспека́тьkết tụ, kết khối, vón cục; kết dính, xi măng hóa, gắn kết