припе́чь припечь

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. nướng kỹ, nấu kỹ, nướng đều
  2. cháy xém, hơi cháy, làm cháy nhẹslightly

Chia động từ

Tương lai
яприпеку́
тыприпечёшь
он / она / оноприпечёт
мыприпечём
выприпечёте
ониприпеку́т
Quá khứ
Giống đựcприпе́к
Giống cáiприпекла́
Giống trungприпекло́
Số nhiềuприпекли́
Mệnh lệnh
Số ítприпеки́
Số nhiềuприпеки́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—припёкший
Bị động—припечённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—припёкши