па́рами
trạng từ
Nghĩa
- theo từng đôi, theo cặp
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | па́ра | па́ры |
| Sinh cách | па́ры | па́р |
| Tặng cách | па́ре | па́рам |
| Đối cách | па́ру | па́ры |
| Công cụ cách | па́рой, па́рою | па́рами |
| Giới cách | па́ре | па́рах |
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | пар | пары́ |
| Sinh cách | па́ра, па́ру | паро́в |
| Tặng cách | па́ру | пара́м |
| Đối cách | пар | пары́ |
| Công cụ cách | па́ром | пара́ми |
| Giới cách | па́ре | пара́х |