отпа́рить
động từthể hoàn thành
Cặp thể отпа́риватьhấp, ủi bằng hơi nước
Nghĩa
- hấp, là bằng hơi nước
- hấp, ủi qua khăn ẩm
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | отпа́рю |
| ты | отпа́ришь |
| он / она / оно | отпа́рит |
| мы | отпа́рим |
| вы | отпа́рите |
| они | отпа́рят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | отпа́рил |
| Giống cái | отпа́рила |
| Giống trung | отпа́рило |
| Số nhiều | отпа́рили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | отпа́рь |
| Số nhiều | отпа́рьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | отпа́ривший |
| Bị động | — | отпа́ренный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | отпа́рив, отпаривши, отпа́ря |