отпа́рить отпарить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. hấp, là bằng hơi nước
  2. hấp, ủi qua khăn ẩm

Chia động từ

Tương lai
яотпа́рю
тыотпа́ришь
он / она / оноотпа́рит
мыотпа́рим
выотпа́рите
ониотпа́рят
Quá khứ
Giống đựcотпа́рил
Giống cáiотпа́рила
Giống trungотпа́рило
Số nhiềuотпа́рили
Mệnh lệnh
Số ítотпа́рь
Số nhiềuотпа́рьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—отпа́ривший
Bị động—отпа́ренный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—отпа́рив, отпаривши, отпа́ря