па́ра
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- vài, đôi ba
- cặp, đôiдва экземпляра
- cặp, đôi
- đôi, cặpдва объекта как одно целое
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | па́ра | па́ры |
| Sinh cách | па́ры | па́р |
| Tặng cách | па́ре | па́рам |
| Đối cách | па́ру | па́ры |
| Công cụ cách | па́рой, па́рою | па́рами |
| Giới cách | па́ре | па́рах |


