припа́рка припарка

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Thuốc cao, thuốc dán, thuốc đắp

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchприпа́ркаприпа́рки
Sinh cáchприпа́ркиприпа́рок
Tặng cáchприпа́ркеприпа́ркам
Đối cáchприпа́ркуприпа́рки
Công cụ cáchприпа́ркой, припа́ркоюприпа́рками
Giới cáchприпа́ркеприпа́рках

Ví dụ

  • как мёртвому припарки
    = cho voi uống thuốc gió