па́рный
tính từ
Nghĩa
- song mã, hai ngựaоб экипаже, саняхthắng
- từng đôi, từng cặp, song đôiрасположенный паройxếp
- đôi, képсоставляющий пару
- đôi, képпроизводимый парой
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | па́рный | па́рное | па́рная | па́рные |
| Sinh cách | па́рного | па́рного | па́рной | па́рных |
| Tặng cách | па́рному | па́рному | па́рной | па́рным |
| Đối cách | па́рный, па́рного | па́рное | па́рную | па́рные, па́рных |
| Công cụ cách | па́рным | па́рным | па́рной, па́рною | па́рными |
| Giới cách | па́рном | па́рном | па́рной | па́рных |
| Dạng ngắn | па́рен | па́рно | па́рна | па́рны |
Ví dụ
- парные листьяlá xếp từng đôi (song đôi)
- парная гребля[môn] chèo thuyền hai người, chèo đôi
- парная игра(в теннис и т. п.) — [sự] đánh đôi, đánh kép