пое́здить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- đi chơi, đi đây đó, đi loanh quanh, đi du lịch
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | пое́зжу |
| ты | пое́здишь |
| он / она / оно | пое́здит |
| мы | пое́здим |
| вы | пое́здите |
| они | пое́здят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | пое́здил |
| Giống cái | пое́здила |
| Giống trung | пое́здило |
| Số nhiều | пое́здили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | пое́зди |
| Số nhiều | пое́здите |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | пое́здивший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | пое́здив, поездивши |