зае́здить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm. . . mệt lử, làm. . . hết hơi, làm. . . kiệt sứcперен.
- phi. . . chạy kiệt sứcлошадь
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | зае́зжу |
| ты | зае́здишь |
| он / она / оно | зае́здит |
| мы | зае́здим |
| вы | зае́здите |
| они | зае́здят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | зае́здил |
| Giống cái | зае́здила |
| Giống trung | зае́здило |
| Số nhiều | зае́здили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | зае́зди |
| Số nhiều | зае́здите |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | зае́здивший |
| Bị động | — | зае́зженный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | зае́здив, заездивши |