зае́здить заездить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. làm. . . mệt lử, làm. . . hết hơi, làm. . . kiệt sứcперен.
  2. phi. . . chạy kiệt sứcлошадь

Chia động từ

Tương lai
язае́зжу
тызае́здишь
он / она / онозае́здит
мызае́здим
вызае́здите
онизае́здят
Quá khứ
Giống đựcзае́здил
Giống cáiзае́здила
Giống trungзае́здило
Số nhiềuзае́здили
Mệnh lệnh
Số ítзае́зди
Số nhiềuзае́здите

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—зае́здивший
Bị động—зае́зженный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—зае́здив, заездивши