Nghĩa
- đi, ra đi, khởi hành, lên đườngуезжать
- — trượt xuống, tụt xuốngthông tụcсдвигаться, соскальзывать
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | е́ду |
|---|
| ты | е́дешь |
|---|
| он / она / оно | е́дет |
|---|
| мы | е́дем |
|---|
| вы | е́дете |
|---|
| они | е́дут |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | е́хал |
|---|
| Giống cái | е́хала |
|---|
| Giống trung | е́хало |
|---|
| Số nhiều | е́хали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | езжа́й |
|---|
| Số nhiều | езжа́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | е́дущий | е́хавший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | едучи | е́хав, ехавши |
|---|
Ví dụ
пора ехать
đến lúc ra đi (lên đường, khởi hành) rồi
дальше ехать некуда!
thật là quá sá!, thật là quá trời!, thật là quá quắt!
Từ liên quan
идти́đi, tiến; diễn ra, kéo dàiприе́хатьđến; đến, tớiпое́хатьchạy điện; lên đường, khởi hànhе́здитьbiết đi; du lịchотъе́здRa đi, lên đường, khởi hànhпрое́хатьđi xe qua, lái qua, vượt qua, dành thời gian đi xeподъе́хатьđi xe đếnперее́хатьcánзае́хатьghé qua, đến đón; lái xe vàoдое́хатьđến nơi; đi đến, đến nơiезда́Điсъе́хатьđi xuống; rẽ vàoотъе́хатьlái xe rời điразъе́хатьсяchạy qua được, tránh nhau được; không gặp nhauобъе́хатьlái tránh; đi vòng quanhнае́хатьđâm xe vào, kéo đếnсъе́хатьсяdọn về ở chung; tụ họp từ nhiều nơiпонае́хатьkéo đến đông, ồ ạt đếnпрое́хатьсяĐi chơi, dạo chơiе́хавшийđã đi, đã di chuyển, đã lái xe, từng đi