пое́хать поехать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. chạy điệnthông tụcо средствах передвижения
  2. lên đường, khởi hànhотправиться
  3. trượt, lăn, trượt dàiпокатиться
  4. Đáp tàu, đibằng tàu, xe, v. v. . .

Chia động từ

Tương lai
япое́ду
тыпое́дешь
он / она / онопое́дет
мыпое́дем
выпое́дете
онипое́дут
Quá khứ
Giống đựcпое́хал
Giống cáiпое́хала
Giống trungпое́хало
Số nhiềuпое́хали
Mệnh lệnh
Số ítпоезжа́й
Số nhiềuпоезжа́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—пое́хавший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—пое́хав, поехавши

Ví dụ

  • она поехатьала в город
    chị ấy đã đi (nàng đã đáp tàu) đến thành phố
  • поехать трамваем
    đi tàu điện
  • поехать направо
    chạy sang phải

Từ liên quan