пое́хать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- chạy điệnthông tụcо средствах передвижения
- lên đường, khởi hànhотправиться
- trượt, lăn, trượt dàiпокатиться
- Đáp tàu, đibằng tàu, xe, v. v. . .
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | пое́ду |
| ты | пое́дешь |
| он / она / оно | пое́дет |
| мы | пое́дем |
| вы | пое́дете |
| они | пое́дут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | пое́хал |
| Giống cái | пое́хала |
| Giống trung | пое́хало |
| Số nhiều | пое́хали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | поезжа́й |
| Số nhiều | поезжа́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | пое́хавший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | пое́хав, поехавши |
Ví dụ
- она поехатьала в городchị ấy đã đi (nàng đã đáp tàu) đến thành phố
- поехать трамваемđi tàu điện
- поехать направоchạy sang phải


