мча́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- trôi qua vùn vụtо времениперен.
- Đi vùn vụt, chạy vụt, phóng nhanh, lao vút, phi nhanh, chạy vèo, vèo
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | мчу́сь |
| ты | мчи́шься |
| он / она / оно | мчи́тся |
| мы | мчи́мся |
| вы | мчи́тесь |
| они | мча́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | мча́лся |
| Giống cái | мча́лась |
| Giống trung | мча́лось |
| Số nhiều | мча́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | мчи́сь |
| Số nhiều | мчи́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | мча́щийся | мча́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | мча́сь | мчавшись |
Ví dụ
- мчаться по улицеđi vùn vụt trên đường phố
