душа́
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- tâm hồn, linh hồnнематериальная составляющая личности, её внутренний мир
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | душа́ | ду́ши |
| Sinh cách | души́ | ду́ш |
| Tặng cách | душе́ | ду́шам |
| Đối cách | ду́шу | ду́ши |
| Công cụ cách | душо́й, душо́ю | ду́шами |
| Giới cách | душе́ | ду́шах |
Từ liên quan
духhơi thở, mùi; maдуше́вныйthân mật, thân thiết, thành tâm; tinh thầnравноду́шиеsự thờ ơ; Thờ ơ, dửng dưng, lãnh đạm, hờ hững, vô tìnhдоброду́шныйHiền hậu, hiền lành, hiền từ, tốt bụngвеликоду́шныйRộng lượng, khoan hồng, khoan dung, độ lượng, đại độ, đại lượng, khoan lượng, khoan đạiдушераздира́ющийrợn người; đau lòngбезду́шныйnhạt nhẽo, lạt lẽo, không diễn cảm; nhẫn tâm, tàn nhẫn, bất nhânединоду́шныйĐồng tâm, đồng lòng, nhất tríвеликоду́шиеKhoan hồng, khoan dung, độ lượng, rộng lượng, đại dội, đại lượngдушевнобольно́йBị bệnh tinh thân, bị loạn óc, mất tríдоброду́шиеHiền hậu, hiền lành, hiền từ, tốt bụngду́шенькаngười yêu dấu, người thân yêu, em yêu, anh yêu; linh hồn, tâm hồnмалоду́шиеmất tinh thần, ngã lòng, thoái chí, nhụt chí; Nhút nhát, nhu nhược, bạc nhược, thiếu cương quyết, hèn nhátдвоеду́шныйHai lòng, nhị tâmду́шкаngười yêu, anh yêu, em yêu, người thân yêuмалоду́шныйNhút nhát, nhu nhược, bạc nhược, thiếu cương quyết, hèn nhát, đớn hènду́шечкаngười yêu, người thương, em yêu, anh yêu



