душа́ душа

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. tâm hồn, linh hồnнематериальная составляющая личности, её внутренний мир

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchдуша́ду́ши
Sinh cáchдуши́ду́ш
Tặng cáchдуше́ду́шам
Đối cáchду́шуду́ши
Công cụ cáchдушо́й, душо́юду́шами
Giới cáchдуше́ду́шах

Từ liên quan

души́ть душить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. bóp cổ giếtубивать, насильственно останавливая дыхание
  2. làm nghẹt thởстеснять дыхание
  3. bóp cổ, làm nghẹt thở
  4. làm ngạt thởстеснять дыхание
  5. làm chết ngạtубивать, насильственно останавливая дыхание

Chia động từ

Hiện tại
ядушу́
тыду́шишь
он / она / оноду́шит
мыду́шим
выду́шите
ониду́шат
Quá khứ
Giống đựcдуши́л
Giống cáiдуши́ла
Giống trungдуши́ло
Số nhiềuдуши́ли
Mệnh lệnh
Số ítдуши́
Số nhiềuдуши́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngду́шащийдуши́вший
Bị độngдуши́мыйду́шенный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từдушадушив, душивши

Từ liên quan

душ

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. hương senприспособление
  2. tắmпроцедура
  3. tắm vòi nướcпроцедура
  4. ỳ senприспособление
  5. hương sen, ỳ senприспособлениеcái
  6. tắm vòi nước, tắmпроцедураsự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchду́шду́ши
Sinh cáchду́шаду́шей
Tặng cáchду́шуду́шам
Đối cáchду́шду́ши
Công cụ cáchду́шемду́шами
Giới cáchду́шеду́шах

Ví dụ

  • принимать душ
    tắm vòi nước

Từ liên quan