безду́шный
tính từ
Nghĩa
- nhạt nhẽo, lạt lẽo, không diễn cảmневыразительный, холодный
- nhẫn tâm, tàn nhẫn, bất nhânжестокосердный
- vô tình, khô khan, hững hờчёрствый
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | безду́шный | безду́шное | безду́шная | безду́шные |
| Sinh cách | безду́шного | безду́шного | безду́шной | безду́шных |
| Tặng cách | безду́шному | безду́шному | безду́шной | безду́шным |
| Đối cách | безду́шный, безду́шного | безду́шное | безду́шную | безду́шные, безду́шных |
| Công cụ cách | безду́шным | безду́шным | безду́шной, (безду́шною) | безду́шными |
| Giới cách | безду́шном | безду́шном | безду́шной | безду́шных |
| Dạng ngắn | бездушен | бездушно | бездушна | бездушны |