задуши́ть задушить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. bóp cổ, làm nghẹt thở
  2. bóp chết, làm chết ngạtубить, насильственно перекрывая дыхание
  3. làm khó thởстеснить, затруднить дыхание

Chia động từ

Tương lai
язадушу́
тызаду́шишь
он / она / онозаду́шит
мызаду́шим
вызаду́шите
онизаду́шат
Quá khứ
Giống đựcзадуши́л
Giống cáiзадуши́ла
Giống trungзадуши́ло
Số nhiềuзадуши́ли
Mệnh lệnh
Số ítзадуши́
Số nhiềuзадуши́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—задуши́вший
Bị động—заду́шенный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—задуши́в, задушивши