равноду́шие
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- sự thờ ơ
- Thờ ơ, dửng dưng, lãnh đạm, hờ hững, vô tình
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | равноду́шие | равноду́шия |
| Sinh cách | равноду́шия | равноду́ший |
| Tặng cách | равноду́шию | равноду́шиям |
| Đối cách | равноду́шие | равноду́шия |
| Công cụ cách | равноду́шием | равноду́шиями |
| Giới cách | равноду́шии | равноду́шиях |
