равноду́шие равнодушие

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. sự thờ ơ
  2. Thờ ơ, dửng dưng, lãnh đạm, hờ hững, vô tình

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchравноду́шиеравноду́шия
Sinh cáchравноду́шияравноду́ший
Tặng cáchравноду́шиюравноду́шиям
Đối cáchравноду́шиеравноду́шия
Công cụ cáchравноду́шиемравноду́шиями
Giới cáchравноду́шииравноду́шиях