малоду́шие малодушие

danh từbất động vật

Nghĩa

  1. mất tinh thần, ngã lòng, thoái chí, nhụt chíупадок духаsự
  2. Nhút nhát, nhu nhược, bạc nhược, thiếu cương quyết, hèn nhát

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchмалоду́шиемалоду́шия
Sinh cáchмалоду́шиямалоду́ший
Tặng cáchмалоду́шиюмалоду́шиям
Đối cáchмалоду́шиемалоду́шия
Công cụ cáchмалоду́шиеммалоду́шиями
Giới cáchмалоду́шиималоду́шиях