малоду́шие
danh từbất động vật
Nghĩa
- mất tinh thần, ngã lòng, thoái chí, nhụt chíупадок духаsự
- Nhút nhát, nhu nhược, bạc nhược, thiếu cương quyết, hèn nhát
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | малоду́шие | малоду́шия |
| Sinh cách | малоду́шия | малоду́ший |
| Tặng cách | малоду́шию | малоду́шиям |
| Đối cách | малоду́шие | малоду́шия |
| Công cụ cách | малоду́шием | малоду́шиями |
| Giới cách | малоду́шии | малоду́шиях |