душе́вный
tính từ
Nghĩa
- thân mật, thân thiết, thành tâmдобрый, искренний
- tinh thầnдуховныйthuộc về
- Tâm hồn
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | душе́вный | душе́вное | душе́вная | душе́вные |
| Sinh cách | душе́вного | душе́вного | душе́вной | душе́вных |
| Tặng cách | душе́вному | душе́вному | душе́вной | душе́вным |
| Đối cách | душе́вный, душе́вного | душе́вное | душе́вную | душе́вные, душе́вных |
| Công cụ cách | душе́вным | душе́вным | душе́вной, (душе́вною) | душе́вными |
| Giới cách | душе́вном | душе́вном | душе́вной | душе́вных |
| Dạng ngắn | душе́вен | душе́вно | душе́вна | душе́вны |
So sánh hơn душе́внее
Ví dụ
- душевный человекngười tốt bụng
- душевное отношениеthái độ thân mật
- душевная болезньbệnh tinh thần (tâm thần, thần kinh)
Từ liên quan
духhơi thở, mùi; maдухо́вныйnhà thờ, tôn giáo, giáo hội, giáo đường, tăng lữ; Tinh thầnдуши́тьbóp cổ giết; làm nghẹt thởду́шныйNgột, ngạt, ngột ngạt, hấp hơi, ngạt thở, ngạt hơi, khó thở, ngẹt thở, oi, oi bức, oi ảзадуши́тьbóp cổ, làm nghẹt thở; bóp chết, làm chết ngạtду́шноngạt thở, ngạt hơi; Ngạt, ngột, ngột ngạt, oi, oi bức, oi ảдухово́йhơi; hơi nóngблагоду́шноmột cách hiền hòa; một cách tốt bụngдухо́вноvề tinh thần, về trí tuệдуше́вноmột cách thân tình; về tâm thầnдухо́вностьđời sống tinh thần, tính tâm linhблагоду́шиеKhoan dung, tử tếнадуши́тьxịt nước hoa, đánh nước hoa, ướp hươngдуховни́кlinh mục nghe xưng tội, người hướng dẫn tâm linh, cha giải tộiодухотворя́тьthổi linh hồn vào, làm sống động, truyền cảm hứngодушевля́тьKhích lệ, khuyến khích, cổ vũ, cổ lệ, động viên, làm phấn khởiдуше́вностьsự chân thành, sự ấm áp, sự hồn nhiên; sự chân thành, đời sống nội tâm, giá trị tinh thầnодушеви́тьlàm cho có sự sống, thổi sự sống vào, làm sống động; thổi linh hồn vào, làm cho có linh hồnбезду́шноvô hồn, lạnh lùng, vô cảm, tàn nhẫn, dửng dưng
