придуши́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Bóp cổ, bóp nghẹt, bóp chết
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | придушу́ |
| ты | приду́шишь |
| он / она / оно | приду́шит |
| мы | приду́шим |
| вы | приду́шите |
| они | приду́шат |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | придуши́л |
| Giống cái | придуши́ла |
| Giống trung | придуши́ло |
| Số nhiều | придуши́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | придуши́ |
| Số nhiều | придуши́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | придуши́вший |
| Bị động | — | приду́шенный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | придуши́в, придушивши |