ду́шный
tính từ
Nghĩa
- Ngột, ngạt, ngột ngạt, hấp hơi, ngạt thở, ngạt hơi, khó thở, ngẹt thở, oi, oi bức, oi ả
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ду́шный | ду́шное | ду́шная | ду́шные |
| Sinh cách | ду́шного | ду́шного | ду́шной | ду́шных |
| Tặng cách | ду́шному | ду́шному | ду́шной | ду́шным |
| Đối cách | ду́шный, ду́шного | ду́шное | ду́шную | ду́шные, ду́шных |
| Công cụ cách | ду́шным | ду́шным | ду́шной, (ду́шною) | ду́шными |
| Giới cách | ду́шном | ду́шном | ду́шной | ду́шных |
| Dạng ngắn | ду́шен | ду́шно | ду́шна | ду́шны |
Ví dụ
- душный деньngày ngột ngạt (oi bức, oi ả)
- душная комнатаgian phòng ngột ngạt
- душная атмосфераkhông khí ngột ngạt