надуши́ться
động từthể hoàn thành
Cặp thể души́тьсяXức nước hoa
Nghĩa
- xịt nước hoa vào người, thoa hương vào người, dùng nước hoa
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | надушу́сь |
| ты | наду́шишься |
| он / она / оно | наду́шится |
| мы | наду́шимся |
| вы | наду́шитесь |
| они | наду́шатся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | надуши́лся |
| Giống cái | надуши́лась |
| Giống trung | надуши́лось |
| Số nhiều | надуши́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | надуши́сь |
| Số nhiều | надуши́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | надуши́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | надуша́сь, надуши́вшись |