Nghĩa
- người yêu, anh yêu, em yêu, người thân yêu
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|
| Danh cách | ду́шка | ду́шки |
|---|
| Sinh cách | ду́шки | ду́шек |
|---|
| Tặng cách | ду́шке | ду́шкам |
|---|
| Đối cách | ду́шку | ду́шки |
|---|
| Công cụ cách | ду́шкой, ду́шкою | ду́шками |
|---|
| Giới cách | ду́шке | ду́шках |
|---|
Nghĩa
- Mùi thoang thoảngthông tục
- — mùi thôi thốiзапах чего-л. портящегося
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|
| Danh cách | душо́к | душки́ |
|---|
| Sinh cách | душка́ | душко́в |
|---|
| Tặng cách | душку́ | душка́м |
|---|
| Đối cách | душо́к | душки́ |
|---|
| Công cụ cách | душко́м | душка́ми |
|---|
| Giới cách | душке́ | душка́х |
|---|
Ví dụ
это мясо с душокком
thìt này đã co mùi
Từ liên quan
душа́tâm hồn, linh hồnдухhơi thở, mùi; maдуши́тьbóp cổ giết; làm nghẹt thởду́шныйNgột, ngạt, ngột ngạt, hấp hơi, ngạt thở, ngạt hơi, khó thở, ngẹt thở, oi, oi bức, oi ảдуши́стыйThơm, có hương thơm