ду́шка душка

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. người yêu, anh yêu, em yêu, người thân yêu

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchду́шкаду́шки
Sinh cáchду́шкиду́шек
Tặng cáchду́шкеду́шкам
Đối cáchду́шкуду́шки
Công cụ cáchду́шкой, ду́шкоюду́шками
Giới cáchду́шкеду́шках

душо́к душок

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Mùi thoang thoảngthông tục
  2. — mùi thôi thốiзапах чего-л. портящегося

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchдушо́кдушки́
Sinh cáchдушка́душко́в
Tặng cáchдушку́душка́м
Đối cáchдушо́кдушки́
Công cụ cáchдушко́мдушка́ми
Giới cáchдушке́душка́х

Ví dụ

  • это мясо с душокком
    thìt này đã co mùi

Từ liên quan