смысл
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Nghĩa, ý, ý nghĩa
- ích lợi, lợi íchпольза
- ý nghĩa, nghĩa lí, lý do, căn cứ, mục đíchоснование, цель
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | смы́сл | смы́слы |
| Sinh cách | смы́сла | смы́слов |
| Tặng cách | смы́слу | смы́слам |
| Đối cách | смы́сл | смы́слы |
| Công cụ cách | смы́слом | смы́слами |
| Giới cách | смы́сле | смы́слах |
Ví dụ
- смысл словаnghĩa của từ, ngữ nghĩa
- в переносном смыслеtheo nghĩa bóng
- в прямом смыслеtheo nghĩa rộng
Từ liên quan
мысльtư duy, suy nghĩ; ý kiếnмы́сленноTrong ý nghĩ, trong thâm tâm, trong tư tưởngза́мыселchủ đề; dự địnhбессмы́сленныйkhông có ý, bâng quơ, vẩn vơ, vơ vẩn, vu vơ); ngu xuẩn, ngu ngốcбессмы́сленноThật là vô lý; vô íchмы́слитьhình dung, tưởng tượng, quan niệm; suy lý, suy luận, suy tưởngнемы́слимыйkhông thể có được; không thể tưởng tượng đượcу́мыселÝ đồ, ý định, dự địnhмы́слящийBiết tư duy, biết suy nghĩмысли́тельNhà tư tưởngнемы́слимоđến mức khó tin; không thể tin nổiмы́слимыйCó thể được, có thể xảy raсмы́слитьHiểu biết, biết nghĩa; thạo, am hiểu, thông thạo, thành thạo, hiểu biếtмы́сленныйtrong ý nghĩ, trong thâm tâm, trong tư tưởng; tưởng tượngпо́мыселÝ nghĩa, tư tưởng, ý; ý định, ý đồ, ý muốnпомышля́тьdự định, có ý định; Suy nghĩ, nghĩ ngợiум'ышленноChủ tâm, cố ý, cố tâm, cố tình, dụng tâm, dụng ýсмышлёныйSáng ý, sáng trí, nhanh trí, thông minh, mau hiểu, sáng dạмысли́тельныйthuộc về tư duy, mang tính tư duy, trí ócосмысленноcó ý nghĩa, đầy ý nghĩa, một cách có nghĩaосмы́сленныйThông minh, tinh anh, khôn ngoanосмысля́тьkhái quát hóa, hình thành khái niệm; gán ý nghĩa cho, làm cho có nghĩaумышля́тьMưu đồ, mưu mô, âm mưuосмы́сленностьtính có nghĩa, ý nghĩa, sự có ý nghĩa, tính sâu sắcпомышле́ниеsuy nghĩ, ý nghĩ, tư tưởng, lời nghĩ (cũ)умышленыйнеумышленыймысли́тельноmột cách suy tư, một cách trầm tư, bằng tư duy, một cách suy ngẫmнеумы́шленноvô tình, không cố ý, tình cờ, do sơ suấtмы́слимоcó thể, tưởng tượng được, khả dĩ, có lẽ



