смысл

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Nghĩa, ý, ý nghĩa
  2. ích lợi, lợi íchпольза
  3. ý nghĩa, nghĩa lí, lý do, căn cứ, mục đíchоснование, цель

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchсмы́слсмы́слы
Sinh cáchсмы́сласмы́слов
Tặng cáchсмы́слусмы́слам
Đối cáchсмы́слсмы́слы
Công cụ cáchсмы́сломсмы́слами
Giới cáchсмы́слесмы́слах

Ví dụ

  • смысл слова
    nghĩa của từ, ngữ nghĩa
  • в переносном смысле
    theo nghĩa bóng
  • в прямом смысле
    theo nghĩa rộng

Từ liên quan

мысльtư duy, suy nghĩ; ý kiếnмы́сленноTrong ý nghĩ, trong thâm tâm, trong tư tưởngза́мыселchủ đề; dự địnhбессмы́сленныйkhông có ý, bâng quơ, vẩn vơ, vơ vẩn, vu vơ); ngu xuẩn, ngu ngốcбессмы́сленноThật là vô lý; vô íchмы́слитьhình dung, tưởng tượng, quan niệm; suy lý, suy luận, suy tưởngнемы́слимыйkhông thể có được; không thể tưởng tượng đượcу́мыселÝ đồ, ý định, dự địnhмы́слящийBiết tư duy, biết suy nghĩмысли́тельNhà tư tưởngнемы́слимоđến mức khó tin; không thể tin nổiмы́слимыйCó thể được, có thể xảy raсмы́слитьHiểu biết, biết nghĩa; thạo, am hiểu, thông thạo, thành thạo, hiểu biếtмы́сленныйtrong ý nghĩ, trong thâm tâm, trong tư tưởng; tưởng tượngпо́мыселÝ nghĩa, tư tưởng, ý; ý định, ý đồ, ý muốnпомышля́тьdự định, có ý định; Suy nghĩ, nghĩ ngợiум'ышленноChủ tâm, cố ý, cố tâm, cố tình, dụng tâm, dụng ýсмышлёныйSáng ý, sáng trí, nhanh trí, thông minh, mau hiểu, sáng dạмысли́тельныйthuộc về tư duy, mang tính tư duy, trí ócосмысленноcó ý nghĩa, đầy ý nghĩa, một cách có nghĩaосмы́сленныйThông minh, tinh anh, khôn ngoanосмысля́тьkhái quát hóa, hình thành khái niệm; gán ý nghĩa cho, làm cho có nghĩaумышля́тьMưu đồ, mưu mô, âm mưuосмы́сленностьtính có nghĩa, ý nghĩa, sự có ý nghĩa, tính sâu sắcпомышле́ниеsuy nghĩ, ý nghĩ, tư tưởng, lời nghĩ (cũ)умышленыйнеумышленыймысли́тельноmột cách suy tư, một cách trầm tư, bằng tư duy, một cách suy ngẫmнеумы́шленноvô tình, không cố ý, tình cờ, do sơ suấtмы́слимоcó thể, tưởng tượng được, khả dĩ, có lẽ

Từ đồng nghĩa