значе́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- nghĩaсмысл
- ý nghĩa, giá trị, tác dụng, nghĩa lý, tầm quan trọngважность
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | значе́ние | значе́ния |
| Sinh cách | значе́ния | значе́ний |
| Tặng cách | значе́нию | значе́ниям |
| Đối cách | значе́ние | значе́ния |
| Công cụ cách | значе́нием | значе́ниями |
| Giới cách | значе́нии | значе́ниях |
Ví dụ
- в буквальном значениеи словаvới nghĩ đem của từ
- иметь, приобретать большое значениеcó ý nghĩa (giá trị, tác dụng, tầm quan trọng) lớn lao
- не иметь никакого значениеяkhông có ý nghĩa gì, không có giá trị nào
Từ liên quan
рольvai diễnзначи́тельноĐáng kể, nhiềuзначо́кdấu, dấu hiệu, ký hiệu; Huy hiệuва́жностьbộ điệu quan trọng, vẻ quan dạng, kiêu hãnh, kiêu ngạo, tự cao tự đại, tự phụ; Quan trọng, trọng đại, trọng yếuзна́чимостьÝ nghĩa, giá trị, tầm quan trọngзнако́мецngười quenзначи́тельностьto lớn, lớn; tầm quan trọng, ỹ nghĩa lớnзна́чащийcó ý nghĩa, đáng kểзна́ковыйmang tính biểu tượng, tiêu biểu; mang tính biểu hiện, chỉ báoзначе́ньицеý nghĩa nhỏ, tầm quan trọng ít, giá trị không đáng kểзна́чимоcó ý nghĩa, đáng kể, quan trọng; một cách có ý nghĩa, đáng kể



