по́мысел помысел

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Ý nghĩa, tư tưởng, ý
  2. ý định, ý đồ, ý muốnнамерение

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпо́мыселпо́мыселы
Sinh cáchпо́мыселапо́мыселов
Tặng cáchпо́мыселупо́мыселам
Đối cáchпо́мыселпо́мыселы
Công cụ cáchпо́мыселомпо́мыселами
Giới cáchпо́мыселепо́мыселах

Ví dụ

  • и в помыселлах не было чего-л.
    hoàn toàn không có ý định làm gì, không hề có mảy may ý nghĩ đến cái gì, tuyệt nhiên không nghĩ tới việc gì
  • всеми помыселлами с кем-л.
    toàn bộ tâm trí chỉ nghĩ đến ai, ruột gan chỉ để vào ai

Từ liên quan