по́мысел
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Ý nghĩa, tư tưởng, ý
- ý định, ý đồ, ý muốnнамерение
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | по́мысел | по́мыселы |
| Sinh cách | по́мысела | по́мыселов |
| Tặng cách | по́мыселу | по́мыселам |
| Đối cách | по́мысел | по́мыселы |
| Công cụ cách | по́мыселом | по́мыселами |
| Giới cách | по́мыселе | по́мыселах |
Ví dụ
- и в помыселлах не было чего-л.hoàn toàn không có ý định làm gì, không hề có mảy may ý nghĩ đến cái gì, tuyệt nhiên không nghĩ tới việc gì
- всеми помыселлами с кем-л.toàn bộ tâm trí chỉ nghĩ đến ai, ruột gan chỉ để vào ai