цель

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. mục tiêu, đích, biaдля стрельбы

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchце́льце́ли
Sinh cáchце́лице́лей
Tặng cáchце́лице́лям
Đối cáchце́льце́ли
Công cụ cáchце́льюце́лями
Giới cáchце́лице́лях

Ví dụ

  • движущаяся цель
    mục tiêu di động
  • попасть в цель
    trúng mục tiêu, trúng đích
  • не попасть в цель
    trật, trệch mục tiêu, trệch đích, chệch đích

Từ liên quan

це́лить целить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Ngắm, nhắm, nhằm, ngắm đích, nhắm đích, nhằm đích

Chia động từ

Hiện tại
яце́лю
тыце́лишь
он / она / оноце́лит
мыце́лим
выце́лите
онице́лят
Quá khứ
Giống đựcце́лил
Giống cáiце́лила
Giống trungце́лило
Số nhiềuце́лили
Mệnh lệnh
Số ítце́ль
Số nhiềuце́льте