Nghĩa
- Hiểu biết, biết nghĩa
- thạo, am hiểu, thông thạo, thành thạo, hiểu biếtв Празбиваться
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | смы́слю |
|---|
| ты | смы́слишь |
|---|
| он / она / оно | смы́слит |
|---|
| мы | смы́слим |
|---|
| вы | смы́слите |
|---|
| они | смы́слят |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | смы́слил |
|---|
| Giống cái | смы́слила |
|---|
| Giống trung | смы́слило |
|---|
| Số nhiều | смы́слили |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | смы́сли |
|---|
| Số nhiều | смы́слите |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | смы́слящий | смы́сливший |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | смы́сля | смыслив, смысливши |
|---|
Ví dụ
дитя ещё ничего не смыслитьит
con thơ còn chưa hiểu biết gì cả
смыслить в технике
thạo (am hiểu, thông thạo, thành thạo hiểu biết) kỹ thuật