осмысля́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- khái quát hóa, hình thành khái niệm
- gán ý nghĩa cho, làm cho có nghĩa
- lý giải, thấu hiểu
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | осмысля́ю |
| ты | осмысля́ешь |
| он / она / оно | осмысля́ет |
| мы | осмысля́ем |
| вы | осмысля́ете |
| они | осмысля́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | осмысля́л |
| Giống cái | осмысля́ла |
| Giống trung | осмысля́ло |
| Số nhiều | осмысля́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | осмысля́й |
| Số nhiều | осмысля́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | осмысля́ющий | осмысля́вший |
| Bị động | осмысляемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | осмысля́я | осмысляв, осмыслявши |