у́мысел
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Ý đồ, ý định, dự định
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | у́мысел | у́мыслы |
| Sinh cách | у́мысла | у́мыслов |
| Tặng cách | у́мыслу | у́мыслам |
| Đối cách | у́мысел | у́мыслы |
| Công cụ cách | у́мыслом | у́мыслами |
| Giới cách | у́мысле | у́мыслах |
Ví dụ
- с умыселломchủ tâm, cố ý, dụng ý, cố tình, cố tâm
- без всякого умыселлаkhông chủ tâm, không cố ý, vô tình