мысль
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- tư duy, suy nghĩмышлениеsự
- ý kiếnмнение
- ý nghĩрассуждение
- ý, ý tưởng, tư tưởngидея
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | мы́сль | мы́сли |
| Sinh cách | мы́сли | мы́слей |
| Tặng cách | мы́сли | мы́слям |
| Đối cách | мы́сль | мы́сли |
| Công cụ cách | мы́слью | мы́слями |
| Giới cách | мы́сли | мы́слях |
Ví dụ
- интересная мысльý hay, ý nghĩ rất hay
- основная мысль произведенияtư tưởng chủ yếu (chủ đạo) của tác phẩm
- общественная мысльtư tưởng xã hội
Từ liên quan
бессмы́сленныйkhông có ý, bâng quơ, vẩn vơ, vơ vẩn, vu vơ); ngu xuẩn, ngu ngốcбессмы́сленноThật là vô lý; vô íchнемы́слимыйkhông thể có được; không thể tưởng tượng đượcмысли́тельNhà tư tưởngнемы́слимоđến mức khó tin; không thể tin nổiмы́сленныйtrong ý nghĩ, trong thâm tâm, trong tư tưởng; tưởng tượngбессмы́сленностьngu xuẩn, ngu ngốc; Vô lý, vô nghĩa, không có nghĩaбессмы́слицаsự vô nghĩa; điều phi lýинакомы́слящийCó quan điểm khácинакомы́слиеsự bất đồng, sự phản kháng; dị giáo, tư tưởng khác biệt




