ра́зум
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Lý trí, trí năng, lý tính
- trí tuệ, trí khôn, trí lực, trí não, trí óc, đầu ócум
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ра́зум | ра́зумы |
| Sinh cách | ра́зума | ра́зумов |
| Tặng cách | ра́зуму | ра́зумам |
| Đối cách | ра́зум | ра́зумы |
| Công cụ cách | ра́зумом | ра́зумами |
| Giới cách | ра́зуме | ра́зумах |
Ví dụ
- человеческий разумtrí tuệ (trí khôn) của con người
- у него ум за разум заходитông ta đã lú lấp, nó lú mất rồi
