ра́зум разум

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Lý trí, trí năng, lý tính
  2. trí tuệ, trí khôn, trí lực, trí não, trí óc, đầu ócум

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchра́зумра́зумы
Sinh cáchра́зумара́зумов
Tặng cáchра́зумура́зумам
Đối cáchра́зумра́зумы
Công cụ cáchра́зумомра́зумами
Giới cáchра́зумера́зумах

Ví dụ

  • человеческий разум
    trí tuệ (trí khôn) của con người
  • у него ум за разум заходит
    ông ta đã lú lấp, nó lú mất rồi

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa