за́мысел замысел

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. chủ đềконцепция
  2. dự định
  3. ý tưởngконцепция
  4. ý định
  5. chủ ý, chủ định, ý đồпроизведения искуства
  6. kế hoạch phương ánплан
  7. ý định, dự định, ý đồ, chủ địnhнамерение

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchза́мыселза́мыслы
Sinh cáchза́мыслаза́мыслов
Tặng cáchза́мыслуза́мыслам
Đối cáchза́мыселза́мыслы
Công cụ cáchза́мысломза́мыслами
Giới cáchза́мыслеза́мыслах

Ví dụ

  • замысел пьесы
    chủ ý của vở kịch
  • художественный замысел
    chủ ý nghệ thuật
  • величественный замысел
    kế hoạch hùng vĩ

Từ liên quan