жара́ жара

danh từgiống cáibất động vậtchỉ số ít

Nghĩa

  1. Nóng
  2. nóng nực, nóng bứcзнойsự, trời

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchжара́—
Sinh cáchжары́—
Tặng cáchжаре́—
Đối cáchжару́—
Công cụ cáchжаро́й—
Giới cáchжаре́—

Ví dụ

  • в самую жарау
    chính giữa mùa nóng, chính giữa lúc nóng bức

Từ liên quan

жарNóng; nóng nực, nóng bức, nóngжа́ркийnhiệt đới; Nóng, nồng, bức, nực, nóng nực, nóng bức, nóng bỏng, nồng bức, nồng nựcжа́ркоnóng; nóng, nồng nhiệtжа́реныйnướng; quayжа́ритьnướng; quayподжа́ритьrán, nướngзажа́ритьrán, nướng chínжаро́вняLò lửa, lò nung, lò thiêu, rê-sô; lò rang cà phêжа́ритьсяnướng; quayжарко́еThức ăn ránзажа́риватьnướng; quayобжа́риватьrán, quay, nướng, rangобжа́риватьсяđược rán vàng, được chiên (cả hai mặt)пережа́риватьRán quá lửa, rán quá lâuпережа́риватьсяKhô cứng lạiпережа́ритьrán quá, chiên quá; nướng quá, rang quáподжа́риватьbỏ lò; nướng, nướng giònподжа́риватьсяbỏ lò; nướng, nướng giònподжа́ркаmón thịt thái nhỏ rán; món thịt thái nhỏ ránжа́ркаsự chiên, sự xào, sự rán, cách chiênподжа́ренныйchiên sơ, rán nhẹ; chiên vàng, rang nhẹ, nướng giònнажа́ритьRán, rang, nướng, quay, rô tiзажа́ритьсяchiên vàng, rán giòn, áp chảo, cháy cạnhзажа́риватьсяnướng; quayобжа́ритьchiên kỹ, rán đều, áp chảo, xào quaобжа́ритьсяchiên vàng, rán giòn, áp chảo, cháy cạnhизбжаритьизжа́ритьсяnướng; quayизжа́риватьchiên kỹ, rán đều, chiên ngập dầu, xào kỹизжариватьсяđược chiên, được rán, chiên vàng, rán giònподжа́ритьсяchiên sơ, rán nhẹ, nướng giòn, áp chảoпрожа́ритьchiên kỹ, rán đều, nướng chín, áp chảoпрожа́ритьсяchín kỹ, chín đều, chín tới, chín mềmпрожа́риватьNướng chín, quay chín, rô ti chín; rán chín, rang chín, chiên chín, xào chínпрожа́риватьсяNướng chín, quay chín, rô ti chín; rán chín, rang chín, chiên chín, xào chínнедожа́ритьchiên chưa đủ, rán chưa kỹ, nấu chưa chín; rang chưa chín, nướng chưa đềuнедожа́ритьсяchưa chín, sống, tái, chưa đủ độ chínнедожа́риватьchiên chưa đủ, rán chưa kỹ, nấu chưa chín; rang chưa chín, nướng chưa đềuнедожа́риватьсяchưa chín kỹ, chưa vàng đều, còn tái, chưa ngấm dầuпережа́ритьсяbị cháy khét, bị chín quá, bị khô cứng, bị cháy

Từ đồng nghĩa

жар

danh từgiống đựcbất động vậtchỉ số ít

Nghĩa

  1. Nóng
  2. nóng nực, nóng bức, nóngжара, знойsự, trời
  3. sốt, nóng, sốt nóngповышенная температураcơn
  4. — nhiệt tình, sốt sắng, hăng hái, nhiệt huýêt, nồng nhiệtрвение, пылlòng, sự
  5. — than đỏ, than hồngthông tụcгорочие уголья

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchжар—
Sinh cáchжа́ра—
Tặng cáchжа́ру—
Đối cáchжар—
Công cụ cáchжа́ром—
Giới cáchжа́ре—

Ví dụ

  • в жару
    lên cơn sốt, bị sốt
  • у него жар
    anh ấy bị lên cơn sốt
  • говорить с жаром
    nồng nhiệt nói, nói một cách hăng hái