жарко́е жаркое

danh từgiống trungbất động vậtchỉ số ít

Nghĩa

  1. Thức ăn ránchiên, quay, xào

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchжарко́е—
Sinh cáchжарко́го—
Tặng cáchжарко́му—
Đối cáchжарко́е—
Công cụ cáchжарки́м—
Giới cáchжарко́м—

жа́ркий жаркий

tính từ

Nghĩa

  1. nhiệt đớiтропический
  2. Nóng, nồng, bức, nực, nóng nực, nóng bức, nóng bỏng, nồng bức, nồng nực
  3. nắng gắtо солнце
  4. sôi nổi, nhiệt liệtбурный
  5. — kịch liệt, ác liệt, mãnh liệtсильный, интенсивный
  6. — nồng nhiệt, nồng nàn, nồng hậuпылкий, страстный

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchжа́ркийжа́ркоежа́ркаяжа́ркие
Sinh cáchжа́ркогожа́ркогожа́ркойжа́рких
Tặng cáchжа́ркомужа́ркомужа́ркойжа́рким
Đối cáchжа́ркого, жа́ркийжа́ркоежа́ркуюжа́рких, жа́ркие
Công cụ cáchжа́ркимжа́ркимжа́ркой, жа́ркоюжа́ркими
Giới cáchжа́ркомжа́ркомжа́ркойжа́рких
Dạng ngắnжа́рокжа́ркожарка́жа́рки
So sánh hơn жа́рче
So sánh nhất жарча́йший

Ví dụ

  • жаркие страны
    các nước nhiệt đới
  • жаркий пояс
    геогр. — nhiệt đới;
  • жаркий спор
    [cuộc] tranh luận sôi nổi

Từ liên quan

Từ phái sinh