жа́рить
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- nướngна открытом огне, углях
- quayна вертеле
- rangпрокаливать
- rán, chiên, phiВ
- xàoс добавлением соуса
- — nắng gắtthông tụcобжигать лучами
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | жа́рю |
| ты | жа́ришь |
| он / она / оно | жа́рит |
| мы | жа́рим |
| вы | жа́рите |
| они | жа́рят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | жа́рил |
| Giống cái | жа́рила |
| Giống trung | жа́рило |
| Số nhiều | жа́рили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | жа́ри |
| Số nhiều | жа́рите |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | жа́рящий | жа́ривший |
| Bị động | жа́римый | жа́ренный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | жа́ря | жа́рив, жа́ривши |
Ví dụ
- нешадно жаритьит солнцеtrời nắng chang chang, trời nắng cháy đồi, ánh nắng như thiêu như đốt
Từ liên quan
жарNóng; nóng nực, nóng bức, nóngжа́ркийnhiệt đới; Nóng, nồng, bức, nực, nóng nực, nóng bức, nóng bỏng, nồng bức, nồng nựcжа́реныйnướng; quayжара́Nóng; nóng nực, nóng bứcжаро́вняLò lửa, lò nung, lò thiêu, rê-sô; lò rang cà phêжа́ритьсяnướng; quayжарко́еThức ăn ránподжа́ркаmón thịt thái nhỏ rán; món thịt thái nhỏ ránжа́ркаsự chiên, sự xào, sự rán, cách chiênизжа́ритьсяnướng; quayподжа́ритьсяchiên sơ, rán nhẹ, nướng giòn, áp chảoпожа́ритьсяđược chiên, được rán, được quay, được nướngжа́рениеchiên, rán, sự chiên, sự rán; chiên, rán, quay, nướngжа́ренныйchiên, rán, quay, nướng
