жар

danh từgiống đựcbất động vậtchỉ số ít

Nghĩa

  1. Nóng
  2. nóng nực, nóng bức, nóngжара, знойsự, trời
  3. sốt, nóng, sốt nóngповышенная температураcơn
  4. — nhiệt tình, sốt sắng, hăng hái, nhiệt huýêt, nồng nhiệtрвение, пылlòng, sự
  5. — than đỏ, than hồngthông tụcгорочие уголья

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchжар—
Sinh cáchжа́ра—
Tặng cáchжа́ру—
Đối cáchжар—
Công cụ cáchжа́ром—
Giới cáchжа́ре—

Ví dụ

  • в жару
    lên cơn sốt, bị sốt
  • у него жар
    anh ấy bị lên cơn sốt
  • говорить с жаром
    nồng nhiệt nói, nói một cách hăng hái