пережа́рить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- rán quá, chiên quáзажарить слишком сильно, больше, чем нужно
- nướng quá, rang quáзажарить слишком сильно, больше, чем нужно
- rang lại, nướng lạiподжарить заново, ещё раз
- rang, chiên, nấu quá
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | пережа́рю |
| ты | пережа́ришь |
| он / она / оно | пережа́рит |
| мы | пережа́рим |
| вы | пережа́рите |
| они | пережа́рят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | пережа́рил |
| Giống cái | пережа́рила |
| Giống trung | пережа́рило |
| Số nhiều | пережа́рили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | пережа́рь |
| Số nhiều | пережа́рьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | пережа́ривший |
| Bị động | — | пережа́ренный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | пережа́рив, пережаривши, пережа́ря |