уше́дший ушедший

tính từ

Nghĩa

  1. đã khuất, đã mất, đã ra đi
  2. đã qua, đã trôi qua, cũ

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchуше́дшийуше́дшееуше́дшаяуше́дшие
Sinh cáchуше́дшегоуше́дшегоуше́дшейуше́дших
Tặng cáchуше́дшемууше́дшемууше́дшейуше́дшим
Đối cáchуше́дшего, уше́дшийуше́дшееуше́дшуюуше́дших, уше́дшие
Công cụ cáchуше́дшимуше́дшимуше́дшей, уше́дшеюуше́дшими
Giới cáchуше́дшемуше́дшемуше́дшейуше́дших

уйти́ уйти

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. rời điудалиться
  2. thoát khỏiпокинуть
  3. tránh, thoát khỏiпокинуть
  4. điудалиться
  5. đi khỏiудалиться
  6. rời đi, ra đi
  7. nghỉ hưu
  8. tốn, mấttime, quantity...

Chia động từ

Tương lai
яуйду́
тыуйдёшь
он / она / оноуйдёт
мыуйдём
выуйдёте
ониуйду́т
Quá khứ
Giống đựcушёл
Giống cáiушла́
Giống trungушло́
Số nhiềuушли́
Mệnh lệnh
Số ítуйди́
Số nhiềuуйди́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—уше́дший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—уйдя́

Từ liên quan