ста́рый
tính từ
Nghĩa
- già, cao tuổiне молодой, пожилой
- cũне новый
- giàне молодой, пожилой
- cũ, cổ
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ста́рый | ста́рое | ста́рая | ста́рые |
| Sinh cách | ста́рого | ста́рого | ста́рой | ста́рых |
| Tặng cách | ста́рому | ста́рому | ста́рой | ста́рым |
| Đối cách | ста́рый, ста́рого | ста́рое | ста́рую | ста́рые, ста́рых |
| Công cụ cách | ста́рым | ста́рым | ста́рой, ста́рою | ста́рыми |
| Giới cách | ста́ром | ста́ром | ста́рой | ста́рых |
| Dạng ngắn | стар | ста́ро, старо́ | стара́ | ста́ры, стары́ |
So sánh hơn ста́рше, старе́е
So sánh nhất старе́йший, ста́рший
Từ liên quan
стари́кCụ già, ông lão, người già, lão ông, bô lão, ông cụ, bô, bủста́ршийcả; lớn tuổi hơnстару́хаBà lão, bà già, lão bà, bà cụстаршина́thượng sĩ; thượng sĩстару́шкаbà lão; bà giàста́ростьtuổi già; cũ kỹ, rách nát, rách tãстаричо́кông lãoста́ростаTrưởngстарина́thời cổ, cổ vật; thời xưaстаре́тьgià đi; trở nên lỗi thờiста́рческийNgười giàста́рецcụ già, trưởng lãoстаромо́дныйlỗi thời, quá thời, cũ kỹ, cũ rích, không hợp thời; Mốt cũ, kiểu cổ, lối cũ, không hợp thời trangпостаре́тьgià đi, trở nên lỗi thờiустаре́вшийlỗi thời; quá hạn, lỗi thờiстарьёđồ cũ nát; đồ cũста́ритьсяGià đi, trở nên giàста́рицаnữ tu già, lòng sông cũ; lòng sông cũ, hồ nước cũвстарьngày xưa, thuở trước, xưa kia, ngày xửa ngày xưaи́сстариtừ xưa, từ thuở xưa, từ lâu đời, từ cổ xưaста́ритьLàm... già điстаринстворе́троphong cách cổ điển, đồ cổ, kiểu cũ, phong cách thập niên cũ





