стари́к
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- Cụ già, ông lão, người già, lão ông, bô lão, ông cụ, bô, bủ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | стари́к | старики́ |
| Sinh cách | старика́ | старико́в |
| Tặng cách | старику́ | старика́м |
| Đối cách | старика́ | старико́в |
| Công cụ cách | старико́м | старика́ми |
| Giới cách | старике́ | старика́х |



