ста́роста
danh từđộng vật
Nghĩa
- Trưởng
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ста́роста | ста́росты |
| Sinh cách | ста́росты | ста́рост |
| Tặng cách | ста́росте | ста́ростам |
| Đối cách | ста́росту | ста́росты |
| Công cụ cách | ста́ростой, ста́ростою | ста́ростами |
| Giới cách | ста́росте | ста́ростах |
Ví dụ
- сельский староста[người] lý trưởng, trưởng thôn, thôn trưởng
- староста класса, курса[người] trưởng lớp