пре́жний
tính từ
Nghĩa
- Cũ, xưa, trước
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пре́жний | пре́жнее | пре́жняя | пре́жние |
| Sinh cách | пре́жнего | пре́жнего | пре́жней | пре́жних |
| Tặng cách | пре́жнему | пре́жнему | пре́жней | пре́жним |
| Đối cách | пре́жний | пре́жнее | пре́жнюю | пре́жние |
| Công cụ cách | пре́жним | пре́жним | пре́жней | пре́жними |
| Giới cách | пре́жнем | пре́жнем | пре́жней | пре́жних |
Ví dụ
- в прежнийее времяthời xưa, đời xưa, ngày xưa, thuở xưa



