ста́рость
danh từgiống cáibất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- tuổi giàпериод жизни, когда происходит постепенное ослабление и угасание организма
- cũ kỹ, rách nát, rách tãветхость, изношенностьsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ста́рость | — |
| Sinh cách | ста́рости | — |
| Tặng cách | ста́рости | — |
| Đối cách | ста́рость | — |
| Công cụ cách | ста́ростью | — |
| Giới cách | ста́рости | — |
Ví dụ
- к старости, под старостьđến lúc già, lúc già, khi già
- в старости, на старости летlúc già, khi già lão, khi già nua tuổi tác, khi về già, khi đầu bạc răng long
- старость не радостьпогов. — già sinh tật, đất sinh cỏ; già thì mọi sự mọi hèn
