Từ điển

    ре́тро ретро

    danh từgiống trungbất động vậtkhông biến cách
    Cặp thể стари́нныйcũ, lâu đời, đã lâu; Cổ, xưa, cổ xưa, cổ kính

    Nghĩa

    1. phong cách cổ điển, đồ cổ, kiểu cũ, phong cách thập niên cũ
    Nguồn OpenRussian (CC-BY-SA-4.0)