слу́женный служенный

tính từ

Nghĩa

  1. đã hoàn thành, đã mãn hạn, đã hết hạn, đã phục vụ xong (về thời hạn)về thời hạnof a term

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchслу́женныйслу́женноеслу́женнаяслу́женные
Sinh cáchслу́женногослу́женногослу́женнойслу́женных
Tặng cáchслу́женномуслу́женномуслу́женнойслу́женным
Đối cáchслу́женного, слу́женныйслу́женноеслу́женнуюслу́женных, слу́женные
Công cụ cáchслу́женнымслу́женнымслу́женной, слу́женноюслу́женными
Giới cáchслу́женномслу́женномслу́женнойслу́женных
Dạng ngắnслуженслуженослуженаслужены

служи́ть служить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. làm nhiệm vụисполнять обязанности
  2. phục vụ trong quân độiбыть воином
  3. phục vụисполнять обязанности
  4. phục vụ, đi línheg. in the military
  5. phục vụsomeone or something
  6. làm việcисполнять обязанности

Chia động từ

Hiện tại
яслужу́
тыслу́жишь
он / она / онослу́жит
мыслу́жим
выслу́жите
онислу́жат
Quá khứ
Giống đựcслужи́л
Giống cáiслужи́ла
Giống trungслужи́ло
Số nhiềuслужи́ли
Mệnh lệnh
Số ítслужи́
Số nhiềuслужи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngслу́жащийслужи́вший
Bị độngслужи́мыйслу́женный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từслужа́служи́в, служивши

Từ liên quan

услу́гаGiúp đỡслуже́бныйChức vụ, công vụ, công tác, công việc; phụ, bổ trợзаслужи́тьxứng đáng, giành được; xứng đángзаслу́гаCông lao, công trạng, công tích, côngслу́жащийĐương chức, đương phiên, đang phục vụ, đang hành sựзаслу́живатьđáng được; đượcпослужи́тьphục vụ, phục dịchобслу́живатьPhục vụ, hầu hạ; đứng máy, trông máy, trông coi, điều khiển, bảo dưỡng, bảo quảnприслу́гаđầy tớ gái, hầu gái, thị tỳ, thị nữ, con sen, cái nụотслужи́тьdùng lâu đã hỏng; Phục vụ xong, công tác xong, làm viêc xongслужа́нкаngười hầu gái; nữ gia nhânслуже́ниеPhục vụ, phụng sựпрослужи́тьdùng được, dùng; phục vụ, làm việc, phục dịchобслужи́тьphục vụ, bảo dưỡng; phục vụдослужи́тьсяLàm đến, đạt đượcприслу́живатьHầu, hầu hạ, phục vụвы́слугаthời gian phục vụ, thâm niênуслужи́тьGiúp đỡ, giúp, làm hộвы́служитьсяđược thăng chức, nịnh bợ để thăng tiến, thể hiện bản thân qua phục vụобслу́гаnhân viên phục vụ, nhân viên, người hầu, đội ngũ phục vụвыслу́живатьđủ điều kiện, tích lũy, được hưởng, được thăng chứcвыслу́живатьсяBợ đỡ, luồn cúi, nịnh hót, nịnh nọt, xu nịnhдослу́живатьphục vụ, làm việc, công tác, phụng sựдослу́живатьсяthăng tiến, lên chức, đạt được nhờ phục vụ, thăng quanуслу́живатьhầu hạ, phục vụ, chiều chuộng, tâng bốcслужи́тьсяxảy ra, diễn ra, suôn sẻ, ổn thỏaотслу́живатьcử hành, tổ chức (lễ); hoàn thành nghĩa vụ, phục vụ hết hạn, mãn hạn quân dịchвы́служитьđược thăng chức, được hưởng quyền lợi, tích lũy đủ điều kiệnдослужи́тьphục vụ hết hạn, hoàn thành nghĩa vụ, mãn nhiệm