обслу́живать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Phục vụ, hầu hạ
- đứng máy, trông máy, trông coi, điều khiển, bảo dưỡng, bảo quảnмашину, станок
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | обслу́живаю |
| ты | обслу́живаешь |
| он / она / оно | обслу́живает |
| мы | обслу́живаем |
| вы | обслу́живаете |
| они | обслу́живают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | обслу́живал |
| Giống cái | обслу́живала |
| Giống trung | обслу́живало |
| Số nhiều | обслу́живали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | обслу́живай |
| Số nhiều | обслу́живайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | обслу́живающий | обслу́живавший |
| Bị động | обслу́живаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | обслу́живая | обслуживав, обслуживавши |
Ví dụ
- обслуживать покупателяphục vụ khách hàng (người mua)