заслу́га
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Công lao, công trạng, công tích, công
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | заслу́га | заслу́ги |
| Sinh cách | заслу́ги | заслу́г |
| Tặng cách | заслу́ге | заслу́гам |
| Đối cách | заслу́гу | заслу́ги |
| Công cụ cách | заслу́гой, заслу́гою | заслу́гами |
| Giới cách | заслу́ге | заслу́гах |
Ví dụ
- заслугаи перед Родинойcông lao đối với Tổ quốc, công với nước
- особые заслугаиcông lao đặc biệt
- заслугаи в области наукиcông lao trong lĩnh vực khoa học

