заслу́га заслуга

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Công lao, công trạng, công tích, công

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchзаслу́газаслу́ги
Sinh cáchзаслу́гизаслу́г
Tặng cáchзаслу́гезаслу́гам
Đối cáchзаслу́гузаслу́ги
Công cụ cáchзаслу́гой, заслу́гоюзаслу́гами
Giới cáchзаслу́гезаслу́гах

Ví dụ

  • заслугаи перед Родиной
    công lao đối với Tổ quốc, công với nước
  • особые заслугаи
    công lao đặc biệt
  • заслугаи в области науки
    công lao trong lĩnh vực khoa học

Từ liên quan