дослужи́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Làm đến, đạt đượcviệc
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | дослужу́сь |
| ты | дослу́жишься |
| он / она / оно | дослу́жится |
| мы | дослу́жимся |
| вы | дослу́житесь |
| они | дослу́жатся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | дослужи́лся |
| Giống cái | дослужи́лась |
| Giống trung | дослужи́лось |
| Số nhiều | дослужи́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | дослужи́сь |
| Số nhiều | дослужи́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | дослужи́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | дослужа́сь, дослужи́вшись |
Ví dụ
- дослужиться до пенсииlàm việc đến lúc về hưu
- дослужиться до чина..., до звания...làm nên chức..., tước...