Nghĩa
- đáng đượcВ
- đượcсов.
- đượcВthông tụcзарабатывать
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | заслу́живаю |
|---|
| ты | заслу́живаешь |
|---|
| он / она / оно | заслу́живает |
|---|
| мы | заслу́живаем |
|---|
| вы | заслу́живаете |
|---|
| они | заслу́живают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | заслу́живал |
|---|
| Giống cái | заслу́живала |
|---|
| Giống trung | заслу́живало |
|---|
| Số nhiều | заслу́живали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | заслу́живай |
|---|
| Số nhiều | заслу́живайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | заслу́живающий | заслу́живавший |
|---|
| Bị động | заслу́живаемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | заслу́живая | заслуживав, заслуживавши |
|---|
Ví dụ
заслуживать доверия
đáng tin cậy, đáng được tín nhiệm
заслуживать внимания
đáng chú ý, đáng được lưu ý
заслуживать похвалы
đáng khen