служе́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Phục vụ, phụng sự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | служе́ние | служе́ния |
| Sinh cách | служе́ния | служе́ний |
| Tặng cách | служе́нию | служе́ниям |
| Đối cách | служе́ние | служе́ния |
| Công cụ cách | служе́нием | служе́ниями |
| Giới cách | служе́нии | служе́ниях |
Ví dụ
- беззаветное служение Родине[tinh thần, sự] hết lòng hết dạ phụng sự Tổ quốc, phục vụ tổ quốc vô điều kiện